从小【從小】
[cóng xiǎo] [从 TIỂU]
từ nhỏ; từ bé
从幼年时候开始
我从小喜欢看书。
wǒ cóng xiǎo xǐ huan kàn shū.Tôi từ nhỏ đã thích đọc sách.
节约用电要从小事做起。
jié yuē yòng diàn yào cóng xiǎo shì zuò qǐ.Tiết kiệm điện phải bắt đầu từ việc nhỏ.
Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước phòng trọ他从小养成了良好的阅读习惯。
tā cóng xiǎo yǎng chéng le liáng hǎo de yuè dú xí guàn.Từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách tốt.
从小范围试点开始确实更稳妥,可以降低试错成本。
cóng xiǎo fàn wéi shì diǎn kāi shǐ què shí gèng wěn tuǒ, kě yǐ jiàng dī shì cuò chéng běn.Bắt đầu thí điểm từ phạm vi nhỏ quả thực vững chắc hơn, có thể giảm bớt chi phí thử sai.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp