从中【從中】
[cóng zhōng] [从 TRUNG]
1.từ bên trong; từ đó
从某件事或事物里面。
我仔细读书,从中学到了很多道理。
wǒ zǐ xì dú shū, cóng zhōng xué dào le hěn duō dào lǐ.Tôi đọc sách kỹ lưỡng, từ đó học được nhiều đạo lý.
2.ở giữa (đứng ra can thiệp, hòa giải hoặc cản trở)
在双方中间起调解、干预或阻挠作用。
两家发生矛盾,请村长从中调解。
liǎng jiā fā shēng máo dùn, qǐng cūn zhǎng cóng zhōng tiáo jiě.Hai nhà xảy ra mâu thuẫn, mời trưởng thôn đứng ra hòa giải.
王老师,我的小猫从中午就不吃东西了。
wáng lǎo shī, wǒ de xiǎo māo cóng zhōng wǔ jiù bù chī dōng xī le.Thầy Vương ơi, con mèo của em từ trưa đến giờ không chịu ăn gì cả.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能是的,发达国家和发展中国家都能从中受益。
shì de, fā dá guó jiā hé fā zhǎn zhōng guó jiā dōu néng cóng zhōng shòu yì.Đúng vậy, quốc gia phát triển và quốc gia đang phát triển đều có thể hưởng lợi từ trong đó.
Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…