从【從】
[cóng]
từ; thông qua; qua; (hình vị) theo; (hình vị) tuân theo
表示起点、途径,或跟随、遵从
我从家来。
wǒ cóng jiā lái.Tôi đến từ nhà.
theo làm; tham gia
投身或参加某种事业
哥哥毕业后选择从军。
gē ge bì yè hòu xuǎn zé cóng jūn.Sau khi tốt nghiệp, anh trai chọn nhập ngũ.
phụ; thứ yếu
次要的或附属的
合同要分清主从关系。
hé tong yào fēn qīng zhǔ cóng guān xì.Hợp đồng cần phân biệt rõ quan hệ chính phụ.
从暑假开始,我每天都去游泳。
cóng shǔ jià kāi shǐ, wǒ měi tiān dōu qù yóu yǒng.Từ đầu kỳ nghỉ hè, ngày nào mình cũng đi bơi.
Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直从这里到学校大约要二十分钟。
cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.
对,他坐火车从北京来找我。
duì, tā zuò huǒ chē cóng běi jīng lái zhǎo wǒ.Vâng, bạn ấy đi tàu hỏa từ Bắc Kinh đến tìm em.
Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu