附带【附帶】
[fù dài] [附 带]
kèm theo; tiện thể
另外加上,随同进行
购买这门课程还会附带赠送一套教材。
gòu mǎi zhè mén kè chéng hái huì fù dài zèng sòng yí tào jiào cái.Mua khóa học này còn được tặng kèm thêm một bộ giáo trình.
phụ, kèm theo
非主要的,另外附加的
接受这项资助有一些附带条件。
jiē shòu zhè xiàng zī zhù yǒu yì xiē fù dài tiáo jiàn.Nhận khoản tài trợ này có một số điều kiện kèm theo.
但这类贷款通常附带严苛的财政紧缩条件吧?
dàn zhè lèi dài kuǎn tōng cháng fù dài yán kē de cái zhèng jǐn suō tiáo jiàn ba?Nhưng loại khoản vay này thường đi kèm điều kiện thắt lưng buộc bụng nghiêm ngặt đúng không?
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下这确实打破了传统偏见。以往那种附带苛刻条件的救济金制度问题很大。
zhè què shí dǎ pò le chuán tǒng piān jiàn. yǐ wǎng nà zhǒng fù dài kē kè tiáo jiàn de jiù jì jīn zhì dù wèn tí hěn dà.Điều này quả thực đã phá vỡ định kiến truyền thống. Chế độ tiền cứu tế kèm điều kiện khắt khe trước đây có vấn đề rất lớn.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下合作必须附带尾矿无害化绿色技术的共享机制,以此平衡收益与生态责任。
hé zuò bì xū fù dài wěi kuàng wú hài huà lǜ sè jì shù de gòng xiǎng jī zhì, yǐ cǐ píng héng shōu yì yǔ shēng tài zé rèn.Hợp tác nhất định phải đi kèm cơ chế chia sẻ công nghệ xanh khử độc đáy quặng, qua đó cân bằng lợi ích và trách nhiệm sinh thái.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增