XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

温带【溫帶】

[wēn dài] [温 带]

vùng ôn đới

位于热带和寒带之间的气候带

这个城市处于温带,四季分明,气候非常宜人。

zhè ge chéng shì chǔ yú wēn dài, sì jì fēn míng, qì hòu fēi cháng yí rén.

Thành phố này nằm trong vùng ôn đới, bốn mùa rõ rệt, khí hậu rất dễ chịu.