HSK 6温带【溫帶】[wēn dài] [温 带]Lưu từDanh từvùng ôn đới位于热带和寒带之间的气候带这个城市处于温带,四季分明,气候非常宜人。zhè ge chéng shì chǔ yú wēn dài, sì jì fēn míng, qì hòu fēi cháng yí rén.Thành phố này nằm trong vùng ôn đới, bốn mùa rõ rệt, khí hậu rất dễ chịu.Xem thêm (3)Chữ trong từ温wēnấm带dàidảiTừ ghép:北温带běi wēn dàivùng ôn đới bắcTừ cùng chữ:温度wēn dùHSK 2nhiệt độ温暖wēn nuǎnHSK 3ấm áp一带yī dàiHSK 5khu vực地带dì dàiHSK 5vùng温和wēn héHSK 5nhẹ nhàng胶带jiāo dàiHSK 5băng dính领带lǐng dàiHSK 5cà vạt系领带xì lǐng dàiHSK 5thắt cà vạt磁带cí dàiHSK 7băng từXem thêm (3)Từ cận nghĩa:热带rè dàiHSK 8vùng nhiệt đớiTừ trái nghĩa:寒带hán dàikhí hậu vùng cực热带rè dàiHSK 8vùng nhiệt đới