XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

磁带【磁帶】

[cí dài] [磁 带]

băng từ; lượng từ: 盘 (pán), 盒 (hé)

涂有磁性材料用于记录声音或图像的带子

以前学外语时,我们经常用磁带练习听力。

yǐ qián xué wài yǔ shí, wǒ men jīng cháng yòng cí dài liàn xí tīng lì.

Trước đây khi học ngoại ngữ, chúng tôi thường dùng băng từ để luyện nghe.

盘、盒

老师,我每每对照半个世纪前的老磁带,都会发现原有的喉塞音正在消逝。

lǎo shī, wǒ měi měi duì zhào bàn gè shì jì qián de lǎo cí dài, dōu huì fā xiàn yuán yǒu de hóu sè yīn zhèng zài xiāo shì.

Thầy ơi, mỗi khi em đối chiếu với băng từ cũ nửa thế kỷ trước, đều phát hiện phụ âm tắc thanh hầu ban đầu đang biến mất dần.

Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每

磁带录音机现在已经很少见了。

cí dài lù yīn jī xiàn zài yǐ jīng hěn shǎo jiàn le.

Máy thu âm băng từ giờ đã rất hiếm thấy rồi.