唱片
[chàng piàn] [唱 片]
đĩa hát; đĩa LP; đĩa CD nhạc
录有歌曲的圆形碟片
爷爷收藏了许多老唱片。
yé ye shōu cáng le xǔ duō lǎo chàng piàn.Ông nội sưu tầm rất nhiều đĩa hát cũ.
张
这位歌手刚与新唱片公司签约。
zhè wèi gē shǒu gāng yǔ xīn chàng piàn gōng sī qiān yuē.Ca sĩ này vừa ký hợp đồng với công ty đĩa hát mới.
这位歌手上个月刚灌好了一张新唱片。
zhè wèi gē shǒu shàng gè yuè gāng guàn hǎo le yì zhāng xīn chàng piàn.Ca sĩ này tháng trước vừa thu âm xong một đĩa hát mới.