明信片
[míng xìn piàn] [明 信 片]
bưu thiếp
一种不用信封即可直接邮寄的硬纸片。
我去北京旅游时寄了一张明信片给妈妈。
wǒ qù běi jīng lǚ yóu shí jì le yì zhāng míng xìn piàn gěi mā ma.Lúc đi du lịch Bắc Kinh tôi đã gửi một tấm bưu thiếp cho mẹ.
好,带上你的明信片,我们走吧。
hǎo, dài shàng nǐ de míng xìn piàn, wǒ men zǒu ba.Được, mang theo bưu thiếp của em, chúng ta đi thôi.
Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便我想寄几张明信片回国。
wǒ xiǎng jì jǐ zhāng míng xìn piàn huí guó.Em muốn gửi mấy tấm bưu thiếp về nước.
Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便他喜欢收集各式各样的特色明信片。
tā xǐ huan shōu jí gè shì gè yàng de tè sè míng xìn piàn.Anh ấy thích sưu tầm đủ mọi loại bưu thiếp đặc sắc.