XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

片

[piàn]

mảnh mỏng; bông; một lát

量词,用于薄片或扁平物

我吃了一片面包。

wǒ chī le yí piàn miàn bāo.

Tôi đã ăn một lát bánh mì.

phim

指电影或影视作品

这部片子很感人。

zhè bù piān zi hěn gǎn rén.

Bộ phim này rất cảm động.

thái, cắt thành lát

用刀切成薄片

厨师正在片牛肉。

chú shī zhèng zài piàn niú ròu.

Đầu bếp đang thái thịt bò.

真好看!照片里的是你爸爸吗?

zhēn hǎo kàn! zhào piàn lǐ de shì nǐ bà ba ma?

Thật đẹp! Người trong ảnh là bố cậu à?

Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都

他摇了摇头,脑袋里一片空白。

tā yáo le yáo tóu, nǎo dài lǐ yí piàn kòng bái.

Anh ấy lắc đầu, trong đầu hoàn toàn trống rỗng.

是吗?你的照片一定很有意思。

shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.

Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过