皮
[pí]
1.da; da lông; lông
人或动物身体的表层
我认识皮医生。
wǒ rèn shi pí yī shēng.Tôi quen bác sĩ Bi.
2.vỏ; lớp bọc ngoài
包在物体外面的一层
请把苹果皮削掉。
qǐng bǎ píng guǒ pí xiāo diào.Hãy gọt vỏ táo đi.
1.nghịch; tinh ranh
指孩子顽皮淘气
这孩子太皮了。
zhè hái zi tài pí le.Đứa trẻ này nghịch quá.
2.chai lì; trơ trơ
责罚多次后变得无所谓
老师说多了,他已经皮了。
lǎo shī shuō duō le, tā yǐ jīng pí le.Thầy nói nhiều quá, cậu ấy đã chai lì rồi.
唉,最近几天我皮肤有点儿过敏。
ài, zuì jìn jǐ tiān wǒ pí fū yǒu diǎn r guò mǐn.Haizz, mấy ngày gần đây da tớ hơi bị dị ứng.
Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh多吃水果对皮肤有很大的好处。
duō chī shuǐ guǒ duì pí fū yǒu hěn dà de hǎo chù.Ăn nhiều hoa quả rất có lợi cho làn da.
最好用牛皮胶、植物胶之类的天然粘合剂。
zuì hǎo yòng niú pí jiāo, zhí wù jiāo zhī lèi de tiān rán nián hé jì.Tốt nhất là dùng chất kết dính thiên nhiên như keo da bò, keo thực vật vân vân.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的