XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

表

[biǎo]

1.bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người)

物体外面;女方表亲;表达想法

这块表很贵。

zhè kuài biǎo hěn guì.

Chiếc đồng hồ này rất đắt.

2.đồng hồ

戴在手腕上看时间的器物

我的表不准了。

wǒ de biǎo bù zhǔn le.

Đồng hồ của tôi không chính xác.

3.bảng biểu

填写或查看用的表格

请填好这张表。

qǐng tián hǎo zhè zhāng biǎo.

Xin điền cho xong tờ biểu này.

辛苦你了,期待新算法的表现。

xīn kǔ nǐ le, qī dài xīn suàn fǎ de biǎo xiàn.

Vất vả cho cậu rồi, mong đợi biểu hiện của thuật toán mới.

Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……

中国代表团今天到了我们学校。

zhōng guó dài biǎo tuán jīn tiān dào le wǒ men xué xiào.

Đoàn đại biểu Trung Quốc hôm nay đã đến trường chúng tôi.

所以你需要调整一下时间表了。

suǒ yǐ nǐ xū yào tiáo zhěng yí xià shí jiān biǎo le.

Cho nên em cần điều chỉnh lại thời khóa biểu một chút rồi.

Trong bài: Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说