XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

手表【手錶】

[shǒu biǎo] [手 表]

đồng hồ đeo tay; lượng từ: 块 (kuài), 只 (zhī), 个 (gè)

戴在手腕上的小型计时仪器

这块手表太贵了。

zhè kuài shǒu biǎo tài guì le.

Chiếc đồng hồ này đắt quá.

块、只、个

这款手表很受欢迎,女生都很喜欢。

zhè kuǎn shǒu biǎo hěn shòu huān yíng, nǚ shēng dōu hěn xǐ huan.

Mẫu đồng hồ này rất được ưa chuộng, các bạn nữ đều rất thích.

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

制造手表需要非常精密的零件。

zhì zào shǒu biǎo xū yào fēi cháng jīng mì de líng jiàn.

Chế tạo đồng hồ cần những linh kiện vô cùng chính xác.

你的意思是,我被这块智能手表控制了吗?

nǐ de yì sī shì, wǒ bèi zhè kuài zhì néng shǒu biǎo kòng zhì le ma?

Ý của cậu là, mình bị chiếc đồng hồ thông minh này kiểm soát rồi sao?

Trong bài: Áp lực từ thiết bị theo dõi thể thao · 反而