手里
[shǒu lǐ] [手 里]
trong tay; (một tình huống) nằm trong tay ai đó
手中;由某人掌握
他手里拿着一杯热咖啡。
tā shǒu lǐ ná zhe yì bēi rè kā fēi.Anh ấy cầm trên tay một ly cà phê nóng.
真的吗?他手里拿着我的纸袋。
zhēn de ma? tā shǒu lǐ ná zhe wǒ de zhǐ dài.Thật à? Trong tay anh ấy đang cầm túi giấy của mình.
Trong bài: Nhận phòng khách sạn · 差点儿老人手里拿着一杆旧秤称水果。
lǎo rén shǒu lǐ ná zhe yì gān jiù chèng chēng shuǐ guǒ.Ông lão cầm một chiếc cân đòn cũ trong tay để cân hoa quả.
灯关了。钥匙在我手里拿着呢。
dēng guān le. yào shi zài wǒ shǒu lǐ ná zhe ne.Đèn tắt rồi ạ. Chìa khóa đang cầm trong tay em đây.
Trong bài: Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着