手边[shǒu biān] [手 边]Lưu từKháctrong tay; có sẵnChữ trong từ手shǒutay边biānbênTừ cùng chữ:一边yī biānHSK 1một bên上边shàng bianHSK 1phía trên下边xià bianHSK 1ở dưới东边dōng bianHSK 1hướng đông前边qián bianHSK 1phía trước北边běi biānHSK 1phía bắc南边nán bianHSK 1phía nam右边yòu bianHSK 1bên phải后边hòu bianHSK 1phía sauXem thêm (3)Từ cận nghĩa:手里shǒu lǐHSK 4trong tay手头shǒu tóuHSK 9trong tayVí dụ trong bài học他拿起手边的剑,向敌人冲了过去。tā ná qǐ shǒu biān de jiàn, xiàng dí rén chōng le guò qù.Anh ấy cầm lấy cây kiếm bên cạnh rồi lao về phía kẻ thù.