XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

手头【手頭】

[shǒu tóu] [手 头]

trong tay; có sẵn; tình hình tài chính

指手边、身边或当前的经济状况

我最近手头有点紧,不能和你去旅游了。

wǒ zuì jìn shǒu tóu yǒu diǎn jǐn, bù néng hé nǐ qù lǚ yóu le.

Dạo này tài chính của tôi hơi eo hẹp, không thể đi du lịch cùng bạn được.

明天?时间有点紧。你需要提前把手头的工作安排好。

míng tiān? shí jiān yǒu diǎn jǐn. nǐ xū yào tí qián bǎ shǒu tóu de gōng zuò ān pái hǎo.

Ngày mai? Thời gian hơi gấp. Em cần sắp xếp tốt công việc trong tay từ trước.

Trong bài: Xin nghỉ phép đột xuất

如果你手头有事,就先去忙吧。

rú guǒ nǐ shǒu tóu yǒu shì, jiù xiān qù máng ba.

Nếu trong tay bạn đang có việc bận thì cứ đi làm trước đi.

大卫,你手头的事情能稍停一下吗?我想和你沟通几句。

dà wèi, nǐ shǒu tóu de shì qíng néng shāo tíng yí xià ma? wǒ xiǎng hé nǐ gōu tōng jǐ jù.

Đại Vệ, việc trên tay em có thể tạm dừng một chút không? Thầy muốn trao đổi vài câu với em.

Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使