手续【手續】
[shǒu xù] [手 续]
thủ tục; lượng từ: 道 (dào), 个 (gè)
按规定办理事务的步骤
办手续需要多长时间?
bàn shǒu xù xū yào duō cháng shí jiān?Làm thủ tục cần bao nhiêu thời gian?
道、个
原来是这样,办那个手续麻烦吗?
yuán lái shì zhè yàng, bàn nà ge shǒu xù má fán ma?Thì ra là vậy, làm thủ tục đó có phiền phức không?
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch跨行转账需要支付一定的手续费。
kuà xíng zhuǎn zhàng xū yào zhī fù yí dìng de shǒu xù fèi.Chuyển khoản liên ngân hàng cần thanh toán một khoản phí dịch vụ nhất định.
好的,那我明天就去办手续。
hǎo de, nà wǒ míng tiān jiù qù bàn shǒu xù.Được, vậy ngày mai tớ sẽ đi làm thủ tục.
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch