XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

手续费【手續費】

[shǒu xù fèi] [手 续 费]

phí dịch vụ; phí xử lý; hoa hồng

办理某种业务所收取的费用

跨行转账需要支付一定的手续费。

kuà xíng zhuǎn zhàng xū yào zhī fù yí dìng de shǒu xù fèi.

Chuyển khoản liên ngân hàng cần thanh toán một khoản phí dịch vụ nhất định.

好的,手续费大概是多少?需要等多久?

hǎo de, shǒu xù fèi dà gài shì duō shǎo? xū yào děng duō jiǔ?

Vâng, phí thủ tục khoảng bao nhiêu ạ? Và phải chờ bao lâu?

Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng

手续费是二十元,新卡大约五到七个工作日可以取。

shǒu xù fèi shì èr shí yuán, xīn kǎ dà yuē wǔ dào qī gè gōng zuò rì kě yǐ qǔ.

Phí thủ tục là 20 tệ, thẻ mới khoảng năm đến bảy ngày làm việc là có thể lấy.

Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng

当然可以。重新办卡需要填写这张申请表,并交手续费。

dāng rán kě yǐ. chóng xīn bàn kǎ xū yào tián xiě zhè zhāng shēn qǐng biǎo, bìng jiāo shǒu xù fèi.

Tất nhiên được ạ. Làm lại thẻ cần điền vào tờ đơn này và nộp phí thủ tục.

Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng