续【續】
[xù]
tiếp tục; bổ sung
连接;接着做;补充加添。
老师请我们续写这篇短文。
lǎo shī qǐng wǒ men xù xiě zhè piān duǎn wén.Giáo viên yêu cầu chúng ta tiếp tục viết đoạn văn ngắn này.
Phần tiếp theo; phần viết nối
接在后面的部分;续编的作品。
大家都在热切期待这部小说的续集。
dà jiā dōu zài rè qiè qī dài zhè bù xiǎo shuō de xù jí.Mọi người đều đang tha thiết mong chờ phần tiếp theo của cuốn tiểu thuyết.
继续保持吧,我也要向你学习。
jì xù bǎo chí ba, wǒ yě yào xiàng nǐ xué xí.Tiếp tục duy trì nhé, mình cũng phải học tập cậu.
Trong bài: Chạy bộ hàng ngày · 每…都…奶奶每天晚上都看这部连续剧。
nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.
谢谢王老师,我会继续努力的。
xiè xiè wáng lǎo shī, wǒ huì jì xù nǔ lì de.Cảm ơn thầy Vương, em sẽ tiếp tục cố gắng.
Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…