继续【繼續】
[jì xù] [继 续]
tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
连续下去,不中断
休息一下,然后继续学习。
xiū xi yí xià, rán hòu jì xù xué xí.Nghỉ một chút rồi tiếp tục học.
sự tiếp nối; phần tiếp tục
与前事相连的事物
这部小说是上一本书的继续。
zhè bù xiǎo shuō shì shàng yì běn shū de jì xù.Cuốn tiểu thuyết này là sự tiếp nối của cuốn sách trước.
继续保持吧,我也要向你学习。
jì xù bǎo chí ba, wǒ yě yào xiàng nǐ xué xí.Tiếp tục duy trì nhé, mình cũng phải học tập cậu.
Trong bài: Chạy bộ hàng ngày · 每…都…他虽然很累,却还在继续工作。
tā suī rán hěn lèi, què hái zài jì xù gōng zuò.Anh ấy tuy rất mệt nhưng vẫn tiếp tục làm việc.
谢谢王老师,我会继续努力的。
xiè xiè wáng lǎo shī, wǒ huì jì xù nǔ lì de.Cảm ơn thầy Vương, em sẽ tiếp tục cố gắng.
Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…