前赴后继【前赴後繼】
[qián fù hòu jì] [前 赴 后 继]
tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)
前面的人冲上去,后面的人紧跟上。
许多科研人员前赴后继地投入到这项研究中。
xǔ duō kē yán rén yuán qián fù hòu jì dì tóu rù dào zhè xiàng yán jiū zhōng.Nhiều nhân viên nghiên cứu khoa học đã nối tiếp nhau dấn thân vào nghiên cứu này.