继往开来【繼往開來】
[jì wǎng kāi lái] [继 往 开 来]
kế thừa quá khứ, mở ra tương lai; nối xưa mở nay
继承前人事业,开辟未来道路。
我们要发扬优良传统,在新征程上继往开来。
wǒ men yào fā yáng yōu liáng chuán tǒng, zài xīn zhēng chéng shàng jì wǎng kāi lái.Chúng ta phải phát huy truyền thống tốt đẹp, kế thừa quá khứ mở ra tương lai trên chặng đường mới.