往
[wǎng]
đi (một hướng); đến; hướng tới
朝某个方向移动
请往前走。
qǐng wǎng qián zǒu.Xin mời đi về phía trước.
有点低,你再往上拿高一点点。
yǒu diǎn dī, nǐ zài wǎng shàng ná gāo yì diǎn diǎn.Hơi thấp, bạn giơ cao lên một chút xíu nữa.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着请大家排队上车,不要往前挤。
qǐng dà jiā pái duì shàng chē, bú yào wǎng qián jǐ.Xin mọi người xếp hàng lên xe, đừng chen lấn lên phía trước.
不用,出站往右走两分钟就到了。
bú yòng, chū zhàn wǎng yòu zǒu liǎng fēn zhōng jiù dào le.Không cần, ra khỏi ga đi về phía bên phải hai phút là tới.
Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ