往来【往來】
[wǎng lái] [往 来]
giao dịch; liên hệ; đi đi lại lại
去和来或相互交往
两家公司多年来保持着密切的业务往来。
liǎng jiā gōng sī duō nián lái bǎo chí zhe mì qiè de yè wù wǎng lái.Hai công ty duy trì giao dịch nghiệp vụ mật thiết suốt nhiều năm qua.
mối quan hệ qua lại; sự giao thiệp
人与人或单位之间的交往与联系
他们两人之间的往来一直很频繁。
tā men liǎng rén zhī jiān de wǎng lái yì zhí hěn pín fán.Mối quan hệ qua lại giữa hai người họ luôn rất thường xuyên.
您是担心这会影响正常的国际贸易往来吗?
nín shì dān xīn zhè huì yǐng xiǎng zhèng cháng de guó jì mào yì wǎng lái ma?Thầy lo lắng điều này sẽ ảnh hưởng đến giao thương quốc tế bình thường sao?
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻这条商业街上车辆往来非常频繁。
zhè tiáo shāng yè jiē shàng chē liàng wǎng lái fēi cháng pín fán.Xe cộ qua lại trên con phố thương mại này rất thường xuyên.
哎呀,别急。你手里目前搜集确凿证据了吗?比如图纸和往来邮件。
āi yā, bié jí. nǐ shǒu lǐ mù qián sōu jí què záo zhèng jù le ma? bǐ rú tú zhǐ hé wǎng lái yóu jiàn.Ái chà, đừng vội. Hiện em đã thu thập được chứng cứ xác thực chưa? Ví dụ bản vẽ và email qua lại.
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới