来往【來往】
[lái wǎng] [来 往]
đi lại; có qua lại; có quan hệ với
来去或彼此交往。
节假日期间,车站来往的旅客特别多。
jié jià rì qī jiān, chē zhàn lái wǎng de lǚ kè tè bié duō.Trong dịp nghỉ lễ, hành khách qua lại nhà ga đặc biệt đông.
sự giao thiệp; mối quan hệ qua lại
彼此的交往、交际。
他们之间没有任何业务来往。
tā men zhī jiān méi yǒu rèn hé yè wù lái wǎng.Giữa họ không có bất kỳ quan hệ nghiệp vụ nào.
过马路时要多留心来往的车辆。
guò mǎ lù shí yào duō liú xīn lái wǎng de chē liàng.Khi qua đường cần chú ý nhiều hơn đến xe cộ qua lại.
过马路时要多注意来往车辆。
guò mǎ lù shí yào duō zhù yì lái wǎng chē liàng.Qua đường cần chú ý xe cộ qua lại.