过往【過往】
[guò wǎng] [过 往]
đi qua lại; có quan hệ thân thiết; trong quá khứ
指来往、交往或过去的事。
海关人员正在仔细检查过往的车辆。
hǎi guān rén yuán zhèng zài zǐ xì jiǎn chá guò wǎng de chē liàng.Nhân viên hải quan đang kiểm tra kỹ lưỡng các phương tiện qua lại.
王老师,结合我过往的项目管理经验,我想谈谈薪资。
wáng lǎo shī, jié hé wǒ guò wǎng de xiàng mù guǎn lǐ jīng yàn, wǒ xiǎng tán tán xīn zī.Thầy Vương, kết hợp với kinh nghiệm quản lý dự án trước đây của em, em muốn trao đổi về mức lương.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý高先生请坐。先请您结合过往经历,做个简短的自我介绍吧。
gāo xiān shēng qǐng zuò. xiān qǐng nín jié hé guò wǎng jīng lì, zuò gè jiǎn duǎn de zì wǒ jiè shào ba.Mời anh Cao ngồi. Trước tiên xin mời anh kết hợp kinh nghiệm đã qua để giới thiệu ngắn gọn về bản thân.
Trong bài: Phỏng vấn xin việc确实有影响,但如果是公众人物的过往失信行为,也不该公开吗?
què shí yǒu yǐng xiǎng, dàn rú guǒ shì gōng zhòng rén wù de guò wǎng shī xìn xíng wéi, yě bù gāi gōng kāi ma?Đúng là có ảnh hưởng, nhưng nếu là hành vi thất tín trong quá khứ của người của công chúng thì cũng không nên công khai sao?
Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng