来回
[lái huí] [来 回]
thực hiện một chuyến đi khứ hồi; hành trình khứ hồi; qua lại
往返一次或反复往来
我今天在两家分公司之间走了一趟来回。
wǒ jīn tiān zài liǎng jiā fēn gōng sī zhī jiān zǒu le yí tàng lái huí.Hôm nay tôi đã đi một chuyến khứ hồi giữa hai công ty chi nhánh.
太好了,听说每周都有人来回收处理。
tài hǎo le, tīng shuō měi zhōu dōu yǒu rén lái huí shōu chǔ lǐ.Tốt quá, nghe nói mỗi tuần đều có người đến thu gom xử lý.
Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…钟摆在墙上来回不停地摆动。
zhōng bǎi zài qiáng shàng lái huí bù tíng dì bǎi dòng.Con lắc đồng hồ đung đưa không ngừng trên tường.
这个思路很好,也能减少来回切换的时间。
zhè ge sī lù hěn hǎo, yě néng jiǎn shǎo lái huí qiè huàn de shí jiān.Hướng suy nghĩ này rất tốt, còn giảm được thời gian chuyển qua chuyển lại.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而