返回
[fǎn huí] [返 回]
trở về; quay lại
回到原来的地方或某种状态。
飞机将在十分钟后返回机场。
fēi jī jiāng zài shí fēn zhōng hòu fǎn huí jī chǎng.Máy bay sẽ quay trở về sân bay sau mười phút nữa.
太好了,那你现在快返回购票页面重新支付吧。
tài hǎo le, nà nǐ xiàn zài kuài fǎn huí gòu piào yè miàn chóng xīn zhī fù ba.Tốt quá, vậy bây giờ cậu mau quay lại trang mua vé thanh toán lại đi.
Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过新一代载人飞船顺利返回地面。
xīn yí dài zǎi rén fēi chuán shùn lì fǎn huí dì miàn.Tàu vũ trụ có người lái thế hệ mới đã quay trở lại mặt đất an toàn.
