出发
[chū fā] [出 发]
khởi hành; bắt đầu (một hành trình)
离开原地,开始行程或旅程
我们明天早上出发。
wǒ men míng tiān zǎo shàng chū fā.Chúng tôi khởi hành vào sáng mai.
没问题,那我们现在就出发吧。
méi wèn tí, nà wǒ men xiàn zài jiù chū fā ba.Không vấn đề, vậy chúng ta xuất phát ngay bây giờ đi.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓听到这个消息,他立即出发了。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā lì jí chū fā le.Nghe được tin này, anh ấy lập tức xuất phát.
行,弄好了我们就出发自驾游!
xíng, nòng hǎo le wǒ men jiù chū fā zì jià yóu!Được, làm xong là chúng ta xuất phát đi du lịch tự lái ngay!
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch