出院
[chū yuàn] [出 院]
xuất viện; được xuất viện
病人病愈离开医院。
医生说我可以出院。
yī shēng shuō wǒ kě yǐ chū yuàn.Bác sĩ nói tôi có thể xuất viện.
医生许可他今天出院回家休养。
yī shēng xǔ kě tā jīn tiān chū yuàn huí jiā xiū yǎng.Bác sĩ cho phép anh ấy hôm nay xuất viện về nhà dưỡng bệnh.
医生准许病人今天下午出院。
yī shēng zhǔn xǔ bìng rén jīn tiān xià wǔ chū yuàn.Bác sĩ cho phép bệnh nhân xuất viện vào chiều nay.
病人的病情好转,近期有望出院。
bìng rén de bìng qíng hǎo zhuǎn, jìn qī yǒu wàng chū yuàn.Bệnh tình của bệnh nhân đã biến chuyển tốt, có hy vọng xuất viện trong thời gian tới.