住院
[zhù yuàn] [住 院]
nhập viện; điều trị nội trú
生病后在医院接受治疗
他生病了,要住院。
tā shēng bìng le, yào zhù yuàn.Anh ấy bị ốm, phải nhập viện.
嗯,这个特征很关键。目前的住院率和重症监护室占用情况如何?
èn, zhè ge tè zhēng hěn guān jiàn. mù qián de zhù yuàn lǜ hé zhòng zhèng jiān hù shì zhàn yòng qíng kuàng rú hé?Ừm, đặc điểm này rất then chốt. Tỷ lệ nhập viện và tình hình sử dụng phòng hồi sức cấp cứu hiện nay thế nào?
Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时我们轮流照顾生病住院的同事。
wǒ men lún liú zhào gù shēng bìng zhù yuàn de tóng shì.Chúng tôi thay phiên nhau chăm sóc đồng nghiệp bị bệnh nằm viện.
主要是因为管理层考核平均住院时间,医生急于在短期内看到疗效。
zhǔ yào shi yīn wèi guǎn lǐ céng kǎo hé píng jūn zhù yuàn shí jiān, yī shēng jí yú zài duǎn qī nèi kàn dào liáo xiào.Chủ yếu là vì ban quản lý đánh giá thời gian nằm viện trung bình, bác sĩ nôn nóng muốn thấy hiệu quả điều trị trong thời gian ngắn.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味