医院【醫院】
[yī yuàn] [医 院]
bệnh viện; lượng từ: 所 (suǒ), 家 (jiā), 座 (zuò)
给人看病、治病的地方
我去医院。
wǒ qù yī yuàn.Tôi đi bệnh viện.
所、家、座
今晚?宠物医院晚上也开门吗?
jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能这家医院专门为穷人免费看病。
zhè jiā yī yuàn zhuān mén wèi qióng rén miǎn fèi kàn bìng.Bệnh viện này chuyên khám bệnh miễn phí cho người nghèo.
约到了,医院说已经安排好了。
yuē dào le, yī yuàn shuō yǐ jīng ān pái hǎo le.Đặt được rồi, bệnh viện nói đã sắp xếp xong.
Trong bài: Đặt khám bệnh · 到