XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

电影院【電影院】

[diàn yǐng yuàn] [电 影 院]

rạp chiếu phim; rạp phim; lượng từ: 家 (jiā), 座 (zuò)

供人看电影的地方

电影院在哪里?

diàn yǐng yuàn zài nǎ lǐ?

Rạp chiếu phim ở đâu?

家、座

我在电影院门口等你呢。

wǒ zài diàn yǐng yuàn mén kǒu děng nǐ ne.

Mình đang đợi cậu ở cửa rạp chiếu phim đây.

Trong bài: Tắc đường lỡ suất chiếu · 只好

电影院门外聚集了大量的影迷。

diàn yǐng yuàn mén wài jù jí le dà liàng de yǐng mí.

Phía ngoài cửa rạp chiếu phim tập trung rất đông người hâm mộ phim.

刚刚好?我们在电影院坐了三个多小时呢!

gāng gāng hǎo? wǒ men zài diàn yǐng yuàn zuò le sān gè duō xiǎo shí ne!

Vừa vặn á? Chúng ta ngồi trong rạp hơn ba tiếng đồng hồ đấy!

Trong bài: Chia sẻ ý kiến về một bộ phim