院
[yuàn]
sân; tổ chức; Lượng từ: 个 (gè)
房屋前后空地;也指某些机构
我家前边有一个院。
wǒ jiā qián biān yǒu yí gè yuàn.Trước nhà tôi có một cái sân.
个
今晚?宠物医院晚上也开门吗?
jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能小狗正在院子里开心地吃骨头。
xiǎo gǒu zhèng zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì chī gǔ tou.Chú chó nhỏ đang vui vẻ gặm xương trong sân.
约到了,医院说已经安排好了。
yuē dào le, yī yuàn shuō yǐ jīng ān pái hǎo le.Đặt được rồi, bệnh viện nói đã sắp xếp xong.
Trong bài: Đặt khám bệnh · 到