寺
[sì]
chùa Phật giáo; nhà thờ Hồi giáo; cơ quan chính phủ (cũ)
僧人修行的场所或古代官署名
很多游客在节假日去这座古寺参观。
hěn duō yóu kè zài jié jià rì qù zhè zuò gǔ sì cān guān.Nhiều du khách đến tham quan ngôi chùa cổ này vào các dịp lễ tết.
还想去灵隐寺,不过要看天气。
hái xiǎng qù líng yǐn sì, bú guò yào kàn tiān qì.Còn muốn đi chùa Linh Ẩn, nhưng phải xem thời tiết.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得奶奶每个月的初一都会去寺庙。
nǎi nai měi gè yuè de chū yī dōu huì qù sì miào.Bà nội cứ ngày mùng một hàng tháng đều đi chùa.
寺庙里保存着许多珍贵的佛经。
sì miào lǐ bǎo cún zhe xǔ duō zhēn guì de fó jīng.Trong chùa lưu giữ nhiều kinh Phật quý giá.