塔公寺[tǎ gōng sì] [塔 公 寺]Lưu từKhácChùa Lhagang ở huyện Dartsendo 康定县 (kāng dìng xiàn), châu tự trị Tạng Garze, Tứ XuyênChữ trong từ塔tǎchùa tháp公gōngcông cộng寺sìchùa Phật giáoTừ cùng chữ:少林寺Shào lín SìHSK 8Chùa Thiếu Lâm, tu viện Phật giáo nổi tiếng với các nhà sư kung fu清真寺qīng zhēn sìHSK 8nhà thờ Hồi giáo