XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

塔

[tǎ]

1.chùa tháp; tháp; lượng từ: 座 (zuò)

高耸的佛教建筑或古建筑。

山顶上有一座历史悠久的古塔。

shān dǐng shàng yǒu yí zuò lì shǐ yōu jiǔ de gǔ tǎ.

Trên đỉnh núi có một ngôi tháp cổ lâu đời.

2.tháp (công trình hình tháp)

形状像塔的工业或功能性构筑物。

这座发射塔负责全省的电视信号。

zhè zuò fā shè tǎ fù zé quán shěng de diàn shì xìn hào.

Tháp phát sóng này chịu trách nhiệm phủ sóng truyền hình toàn tỉnh.

座

这座灯塔耸立在险峻的海岸上。

zhè zuò dēng tǎ sǒng lì zài xiǎn jùn de hǎi àn shàng.

Ngọn hải đăng này sừng sững trên bờ biển hiểm trở.

宝塔的顶尖在阳光下闪闪发光。

bǎo tǎ de dǐng jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā guāng.

Chóp đỉnh của bảo tháp lấp lánh dưới ánh mặt trời.

游客们站在金字塔前拍照留念。

yóu kè men zhàn zài jīn zì tǎ qián pāi zhào liú niàn.

Du khách đứng trước kim tự tháp chụp ảnh kỷ niệm.