伊塔[yī tǎ] [伊 塔]Lưu từKháceta (chữ cái Hy Lạp Ηη)Chữ trong từ伊yī(cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy")塔tǎchùa thápTừ cùng chữ:金字塔jīn zì tǎHSK 8kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)伊斯兰教Yī sī lán jiàoHSK 9Đạo HồiTừ cận nghĩa:艾塔ài tǎeta (chữ cái Hy Lạp Ηη)