伊
[yī]
(cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy"); đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn"); (thời kỳ Ngũ Tứ) đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái ("cô ấy")
伊斯兰教倡导和平与慈善精神。
yī sī lán jiào chàng dǎo hé píng yǔ cí shàn jīng shén.Đạo Hồi đề cao tinh thần hòa bình và từ thiện.
当地许多居民信仰伊斯兰教。
dāng dì xǔ duō jū mín xìn yǎng yī sī lán jiào.Nhiều cư dân địa phương tin theo đạo Hồi.
苏伊士运河是重要的国际航运通道。
sū yī shì yùn hé shì zhòng yào de guó jì háng yùn tōng dào.Kênh đào Suez là tuyến vận tải biển quốc tế quan trọng.
