金字塔
[jīn zì tǎ] [金 字 塔]
kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)
像“金”字形的高大建筑或结构。
埃及金字塔是古代人类建筑工程史上的伟大奇迹。
āi jí jīn zì tǎ shì gǔ dài rén lèi jiàn zhù gōng chéng shǐ shàng de wěi dà qí jì.Kim tự tháp Ai Cập là kỳ quan vĩ đại trong lịch sử công trình kiến trúc cổ đại của nhân loại.
金字塔的塔尖在阳光下闪闪发亮。
jīn zì tǎ de tǎ jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā liàng.Ngọn tháp kim tự tháp tỏa sáng lấp lánh dưới ánh nắng.
