金牌
[jīn pái] [金 牌]
huy chương vàng; lượng từ: 枚 (méi)
体育比赛第二名以上的最高奖励,第一名的奖牌
他拿到了金牌。
tā ná dào le jīn pái.Anh ấy đã giành được huy chương vàng.
hàng đầu, xuất sắc nhất, danh giá
比喻最优秀的、第一流的
她是这家旅行社的金牌导游。
tā shì zhè jiā lǚ xíng shè de jīn pái dǎo yóu.Cô ấy là hướng dẫn viên xuất sắc nhất của công ty du lịch này.
枚
技术黑箱绝不能成为免罪金牌,个人刑事责任必须明确。
jì shù hēi xiāng jué bù néng chéng wéi miǎn zuì jīn pái, gè rén xíng shì zé rèn bì xū míng què.Hộp đen kỹ thuật tuyệt đối không thể trở thành kim bài miễn tội, trách nhiệm hình sự cá nhân buộc phải minh xác.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂运动员在比赛中夺得了一枚金牌。
yùn dòng yuán zài bǐ sài zhōng duó dé le yì méi jīn pái.Vận động viên đã giành được một huy chương vàng trong cuộc thi.
组委会向获奖者颁发了金牌。
zǔ wěi huì xiàng huò jiǎng zhě bān fā le jīn pái.Ban tổ chức đã trao huy chương vàng cho người đoạt giải.