XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

名牌

[míng pái] [名 牌]

thương hiệu nổi tiếng; bảng tên; thẻ tên

著名的品牌或写有名字的牌子。

很多人买名牌包只是为了面子。

hěn duō rén mǎi míng pái bāo zhǐ shì wèi le miàn zi.

Nhiều người mua túi hàng hiệu chỉ vì thể diện.

danh tiếng, nổi tiếng

著名的;出名的(多修饰大学、专业等)

他经过努力终于考上了一所名牌大学。

tā jīng guò nǔ lì zhōng yú kǎo shàng le yì suǒ míng pái dà xué.

Trải qua nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng thi đỗ một trường đại học danh tiếng.

他考上了名牌大学,非常风光。

tā kǎo shàng le míng pái dà xué, fēi cháng fēng guāng.

Cậu ấy thi đậu đại học danh tiếng, rất vẻ vang.

他买名牌只是为了满足虚荣。

tā mǎi míng pái zhǐ shì wèi le mǎn zú xū róng.

Anh ấy mua hàng hiệu chỉ để thỏa mãn sự phù phiếm.

请大家把名牌儿别在衣服上。

qǐng dà jiā bǎ míng pái r bié zài yī fu shàng.

Xin mọi người hãy cài bảng tên lên áo.