招牌
[zhāo pai] [招 牌]
1.bảng hiệu; biển hiệu; danh tiếng của doanh nghiệp
商店标志,也指招揽客人的特色。
暴风雨过后,街道两旁许多商铺的招牌被刮坏了。
bào fēng yǔ guò hòu, jiē dào liǎng páng xǔ duō shāng pù de zhāo pái bèi guā huài le.Sau cơn bão, bảng hiệu của nhiều cửa hàng hai bên đường đã bị gió quật hỏng.
2.chiêu bài; danh nghĩa che đậy
比喻欺骗或招揽人的名义。
他打着慈善的招牌到处敛财。
tā dǎ zhe cí shàn de zhāo pái dào chù liǎn cái.Hắn giương chiêu bài từ thiện để vơ vét của cải khắp nơi.
总结得很到位。恶意抢注让真正的手艺人无法使用自己的招牌。
zǒng jié de hěn dào wèi. è yì qiǎng zhù ràng zhēn zhèng de shǒu yì rén wú fǎ shǐ yòng zì jǐ de zhāo pái.Tổng kết rất chuẩn xác. Việc đăng ký trước với dụng ý xấu khiến những người thợ thủ công chân chính không thể sử dụng chính thương hiệu của mình.
Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎这道菜味道绝佳,不愧是招牌菜。
zhè dào cài wèi dào jué jiā, bú kuì shì zhāo pái cài.Món này vị tuyệt đỉnh, quả xứng danh là món đặc trưng của quán.
对啊,我们绝不能为了短期眼前的经济效益,砸了世代相传的文化招牌。
duì a, wǒ men jué bù néng wèi le duǎn qī yǎn qián de jīng jì xiào yì, zá le shì dài xiāng chuán de wén huà zhāo pái.Đúng vậy, chúng ta tuyệt đối không thể vì hiệu ích kinh tế trước mắt mà đạp đổ bảng hiệu văn hóa lưu truyền qua nhiều thế hệ.
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể