奖牌【獎牌】
[jiǎng pái] [奖 牌]
huy chương (được trao như giải thưởng)
奖励给比赛优胜者的牌状纪念品。
运动员在奥运会上获得了一枚金质奖牌。
yùn dòng yuán zài ào yùn huì shàng huò dé le yì méi jīn zhì jiǎng pái.Vận động viên đã giành được một tấm huy chương vàng tại Thế vận hội.
运动员把奖牌挂在胸前。
yùn dòng yuán bǎ jiǎng pái guà zài xiōng qián.Vận động viên đeo huy chương trước ngực.
拿下奖牌不仅是个人荣誉,更是团队的骄傲。
ná xià jiǎng pái bù jǐn shì gè rén róng yù, gèng shì tuán duì de jiāo ào.Đoạt được huy chương không chỉ là danh dự cá nhân mà còn là niềm tự hào của cả đội.