奖赏【獎賞】
[jiǎng shǎng] [奖 赏]
phần thưởng; giải thưởng; tặng thưởng
用钱物对立功者表示奖励的物品。
公司决定给表现优秀的员工一笔奖赏。
gōng sī jué dìng gěi biǎo xiàn yōu xiù de yuán gōng yì bǐ jiǎng shǎng.Công ty quyết định trao một khoản phần thưởng cho các nhân viên có biểu hiện xuất sắc.
thưởng; khen thưởng
对有功劳者给予奖励。
国王重重奖赏了这位立下战功的将军。
guó wáng chóng chóng jiǎng shǎng le zhè wèi lì xià zhàn gōng de jiāng jūn.Quốc vương trọng thưởng cho vị tướng lập được chiến công này.