奖品【獎品】
[jiǎng pǐn] [奖 品]
giải thưởng; phần thưởng
奖励或发给中奖、获胜者的物品。
获胜者将在活动结束后领取丰富的奖品。
huò shèng zhě jiāng zài huó dòng jié shù hòu lǐng qǔ fēng fù de jiǎng pǐn.Người chiến thắng sẽ nhận phần thưởng phong phú sau khi hoạt động kết thúc.
没错!用积分兑换奖品,大家会更乐意参与其中。
méi cuò! yòng jī fēn duì huàn jiǎng pǐn, dà jiā huì gèng lè yì cān yù qí zhōng.Đúng vậy! Dùng tích điểm đổi quà, mọi người sẽ sẵn lòng tham gia hơn.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải获奖者请按时到前台领取奖品。
huò jiǎng zhě qǐng àn shí dào qián tái lǐng qǔ jiǎng pǐn.Người đoạt giải xin vui lòng đến quầy lễ tân đúng giờ để nhận phần thưởng.
比如向物业建议增加绿色生态积分,正确分类就能兑换奖品。
bǐ rú xiàng wù yè jiàn yì zēng jiā lǜ sè shēng tài jī fēn, zhèng què fēn lèi jiù néng duì huàn jiǎng pǐn.Ví dụ kiến nghị với ban quản lý thêm điểm tích lũy sinh thái xanh, phân loại đúng là đổi được phần thưởng.
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…