农产品【農產品】
[nóng chǎn pǐn] [农 产 品]
nông sản
农业生产所产出的各种天然或加工制品
这里的农产品非常新鲜。
zhè lǐ de nóng chǎn pǐn fēi cháng xīn xiān.Nông sản ở đây rất tươi.
不仅如此,合作社除了卖农产品,还有旅游收入。
bù jǐn rú cǐ, hé zuò shè chú le mài nóng chǎn pǐn, hái yǒu lǚ yóu shōu rù.Không chỉ như vậy, hợp tác xã ngoài bán nông sản, còn có thu nhập du lịch.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…高先生,关于这次农产品出口,我们希望能消除隐性绿色贸易壁垒。
gāo xiān shēng, guān yú zhè cì nóng chǎn pǐn chū kǒu, wǒ men xī wàng néng xiāo chú yǐn xìng lǜ sè mào yì bì lěi.Thưa ông Cao, về việc xuất khẩu nông sản lần này, chúng tôi hy vọng có thể xóa bỏ các rào cản thương mại xanh ẩn hình.
Trong bài: Đàm phán cơ chế công nhận dấu chân carbon trong thương mại nông sản农产品加工后能卖更好的价格。
nóng chǎn pǐn jiā gōng hòu néng mài gèng hǎo de jià gé.Nông sản sau khi chế biến có thể bán được giá tốt hơn.