XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

作品

[zuò pǐn] [作 品]

tác phẩm; tác phẩm nghệ thuật; lượng từ: 部 (bù), 篇 (piān)

创作出的文艺或手工成品

我非常喜欢这个作品。

wǒ fēi cháng xǐ huan zhè ge zuò pǐn.

Tôi rất thích tác phẩm này.

部、篇

我明白了,您现在一定有不少作品吧?

wǒ míng bái le, nín xiàn zài yí dìng yǒu bù shǎo zuò pǐn ba?

Em hiểu rồi, bây giờ thầy chắc có khá nhiều tác phẩm nhỉ?

Trong bài: Sở thích ngoài công việc · 除了…还…

这个包是她亲手做的手工作品。

zhè ge bāo shì tā qīn shǒu zuò de shǒu gōng zuò pǐn.

Chiếc túi này là sản phẩm thủ công do chính tay cô ấy làm.

你得准备一份作品集,展示具体的成果。

nǐ děi zhǔn bèi yí fèn zuò pǐn jí, zhǎn shì jù tǐ de chéng guǒ.

Cậu phải chuẩn bị một tập hồ sơ tác phẩm, thể hiện thành quả cụ thể.

Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于