作业【作業】
[zuò yè] [作 业]
bài tập về nhà; bài tập; công việc
学生课后须完成的功课或工作
我还没做完作业。
wǒ hái méi zuò wán zuò yè.Tôi vẫn chưa làm xong bài tập về nhà.
个
那你找到上次作业的错误了吗?
nà nǐ zhǎo dào shàng cì zuò yè de cuò wù le ma?Vậy cậu tìm thấy lỗi sai của bài tập lần trước chưa?
Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到不论作业有多少,他都能做完。
bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.
大卫,今天的作业你写完了吗?
dà wèi, jīn tiān de zuò yè nǐ xiě wán le ma?Đại Vệ, bài tập hôm nay cậu viết xong chưa?
Trong bài: Có làm xong bài tập trước hạn không · Bổ ngữ khả năng