事务【事務】
[shì wù] [事 务]
sự vụ; công việc
所做的具体事情;总体的公私业务。
王老师每天都要处理大量繁忙的教学事务。
wáng lǎo shī měi tiān dōu yào chǔ lǐ dà liàng fán máng de jiào xué shì wù.Thầy Vương mỗi ngày đều phải xử lý khối lượng lớn công việc giảng dạy bận rộn.
不过,最近事务繁杂,我常把学习往后推,该怎么调整呢?
bú guò, zuì jìn shì wù fán zá, wǒ cháng bǎ xué xí wǎng hòu tuī, gāi zěn me tiáo zhěng ne?Nhưng gần đây công việc bộn bề, em hay đẩy việc học lùi lại, nên điều chỉnh thế nào ạ?
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻这位部长负责国家的外交事务。
zhè wèi bù zhǎng fù zé guó jiā de wài jiāo shì wù.Vị bộ trưởng này phụ trách các công việc ngoại giao của quốc gia.
嗯,最近事务特别繁重,常常忙到深夜,几乎没有喘息的余地。
èn, zuì jìn shì wù tè bié fán zhòng, cháng cháng máng dào shēn yè, jī hū méi yǒu chuǎn xī de yú dì.Ừ, gần đây công việc đặc biệt nặng nề, thường bận đến khuya, gần như không có chỗ để thở.
Trong bài: Áp lực công việc ngày càng tăng · 与日俱增