业务【業務】
[yè wù] [业 务]
kinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụ
本行业的工作或营利性事务。
我们公司最近开拓了许多新的海外业务。
wǒ men gōng sī zuì jìn kāi tuò le xǔ duō xīn de hǎi wài yè wù.Công ty chúng tôi gần đây đã mở rộng nhiều nghiệp vụ mới ở nước ngoài.
项
那家初创公司能让你负责什么业务呢?
nà jiā chū chuàng gōng sī néng ràng nǐ fù zé shén me yè wù ne?Công ty khởi nghiệp kia có thể để em phụ trách mảng công việc nào?
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必这家公司准备大规模扩展业务。
zhè jiā gōng sī zhǔn bèi dà guī mó kuò zhǎn yè wù.Công ty này chuẩn bị mở rộng kinh doanh với quy mô lớn.
挺好的,但我很想快点提高自己的业务能力。
tǐng hǎo de, dàn wǒ hěn xiǎng kuài diǎn tí gāo zì jǐ de yè wù néng lì.Rất tốt ạ, nhưng em rất muốn nhanh chóng nâng cao năng lực chuyên môn của bản thân.
Trong bài: Tư vấn hòa nhập môi trường trong thời gian thử việc